Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compilation

/,kɔmpi'leiʃn/ Collins ★ phổ biến #12566

Nghĩa thường dùng

tập hợp danh từ

“The compilation of songs was released last week.”Tập hợp các bài hát được phát hành tuần trước.

Biến thể từ compilations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compilation

/,kɔmpi'leiʃn/

danh từ

  • sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu
  • tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is compiled (as into a single book or file) n. the act of compiling (as into a single book or file or list)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...