Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compile data

/kəmˈpaɪl ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

biên soạn dữ liệu cụm từ

“Researchers compile data from multiple studies to analyze trends.”Các nhà nghiên cứu biên soạn dữ liệu từ nhiều nghiên cứu để phân tích xu hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...