compile data
/kəmˈpaɪl ˈdeɪtə/
Nghĩa thường dùng
biên soạn dữ liệu
cụm từ
“Researchers compile data from multiple studies to analyze trends.”Các nhà nghiên cứu biên soạn dữ liệu từ nhiều nghiên cứu để phân tích xu hướng.