compile information
/kəmˈpaɪl ɪnˈfɔːrmeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau
cụm từ
“Researchers compile information for their reports.”Các nhà nghiên cứu tập hợp thông tin cho các báo cáo của họ.