Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complain to

/kəmˈpleɪn tuː/

Nghĩa thường dùng

phàn nàn với (ai) động từ

“The guests complained to the manager about the noise.”Khách phàn nàn với quản lý về tiếng ồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...