complementarity
/ˌkɒmplɪˈmɛntərɪti/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Chất lượng hoàn thiện hoặc nâng cao lẫn nhau.
danh từ
“Complementarity in family roles can lead to harmony.”Sự hoàn thiện trong vai trò gia đình có thể dẫn đến sự hòa hợp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Chất lượng hoàn thiện hoặc nâng cao lẫn nhau.
ví dụ
Complementarity in family roles can lead to harmony. — Sự hoàn thiện trong vai trò gia đình có thể dẫn đến sự hòa hợp.