Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complementarity

/ˌkɒmplɪˈmɛntərɪti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Chất lượng hoàn thiện hoặc nâng cao lẫn nhau. danh từ

“Complementarity in family roles can lead to harmony.”Sự hoàn thiện trong vai trò gia đình có thể dẫn đến sự hòa hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Chất lượng hoàn thiện hoặc nâng cao lẫn nhau.

ví dụ

Complementarity in family roles can lead to harmony. — Sự hoàn thiện trong vai trò gia đình có thể dẫn đến sự hòa hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...