Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complementary

/,kɔmpli'mentəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8490

Nghĩa thường dùng

bổ sung cho nhau tính từ

“These two colors are complementary.”Hai màu này bổ sung cho nhau.

Biến thể từ complementaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complementary

/,kɔmpli'mentəri/

tính từ

  • bù, bổ sung
    • complementary angle: góc bù
Định nghĩa tiếng Anh

s. of words or propositions so related that each is the negation of the other

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...