Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complementary medicine

/ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i ˈmed.ɪ.sən/

Nghĩa thường dùng

y học bổ sung cụm từ

“She uses complementary medicine alongside conventional treatments.”Cô ấy sử dụng y học bổ sung cùng với điều trị chính thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...