complementary medicine
Nghĩa thường dùng
“She uses complementary medicine alongside conventional treatments.”Cô ấy sử dụng y học bổ sung cùng với điều trị chính thống.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She uses complementary medicine alongside conventional treatments.”Cô ấy sử dụng y học bổ sung cùng với điều trị chính thống.
Đang tải...