Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complete – incomplete

/kəmˈpliːt/ - /ˌɪnkəmˈpliːt/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành – không hoàn thành tính từ

“The project is complete, but the report is still incomplete.”Dự án đã hoàn thành, nhưng báo cáo vẫn chưa hoàn thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...