Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complete work

Nghĩa thường dùng

hoàn thành công việc cụm từ

“It took me several hours to complete work on the project.”Tôi mất vài giờ để hoàn thành công việc cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...