Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

completely refurbished

Nghĩa thường dùng

được tân trang hoàn toàn adv+verb

“It needs to be completely refurbished, but Luke and I have always wanted to do up an old house.”Nó cần được tân trang hoàn toàn, nhưng Luke và tôi luôn muốn sửa một ngôi nhà cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...