Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

completely satisfied

/kəmˈpliːtli ˈsætɪsfaɪd/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn hài lòng với điều gì đó cụm từ

“I am completely satisfied with the service provided.”Tôi hoàn toàn hài lòng với dịch vụ đã được cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...