Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complexus

/kɔm'pleksәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complexus

//

* danh từ
  • (giải phẫu) cơ rối
  • điều phức tạp
  • (triết học) phức thể
Định nghĩa tiếng Anh

n. A complex; an aggregate of parts; a complication.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...