Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compliance regulations

/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quy định tuân thủ cụm từ

“Companies must adhere to compliance regulations.”Các công ty phải tuân thủ quy định tuân thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...