Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complicated issue

/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd ˈɪʃ.uː/

Nghĩa thường dùng

vấn đề phức tạp cụm từ

“This is a complicated issue to solve.”Đây là một vấn đề phức tạp để giải quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...