Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complimentary breakfast

/ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i ˈbrek.fəst/

Nghĩa thường dùng

bữa sáng miễn phí (kèm theo phòng hoặc gói dịch vụ) danh từ

“The hotel includes a complimentary breakfast for all guests.”Khách sạn bao gồm bữa sáng miễn phí cho tất cả khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...