comply with the law
Nghĩa thường dùng
“It is essential for all organizations to comply with the law to maintain public trust and safety.”Điều quan trọng là tất cả các tổ chức phải tuân thủ luật để duy trì niềm tin và an toàn của công chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is essential for all organizations to comply with the law to maintain public trust and safety.”Điều quan trọng là tất cả các tổ chức phải tuân thủ luật để duy trì niềm tin và an toàn của công chúng.
Đang tải...