Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compose a symphony

/kəmˈpoʊz ə sɪmˈfoʊni/

Nghĩa thường dùng

sáng tác một bản giao hưởng cụm từ

“He hopes to compose a symphony that will be performed worldwide.”Anh ấy hy vọng sẽ sáng tác một bản giao hưởng được biểu diễn toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...