compose a symphony
Nghĩa thường dùng
“He hopes to compose a symphony that will be performed worldwide.”Anh ấy hy vọng sẽ sáng tác một bản giao hưởng được biểu diễn toàn cầu.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He hopes to compose a symphony that will be performed worldwide.”Anh ấy hy vọng sẽ sáng tác một bản giao hưởng được biểu diễn toàn cầu.
Đang tải...