Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

composition of place

/ˌkɒm.pəˈzɪʃ.ən əv pleɪs/

Nghĩa thường dùng

hình dung khung cảnh cụm từ

“Use your imagination for the composition of place.”Sử dụng trí tưởng tượng cho hình dung khung cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...