Compound interest
/ˈkɑːmpaʊnd ˈɪntrəst/
Nghĩa thường dùng
lãi kép (lãi tính trên cả tiền gốc và lãi trước đó)
cụm từ
“Compound interest can significantly grow your savings.”Lãi kép có thể giúp khoản tiết kiệm của bạn tăng lên đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Compound interest
//
- (Econ) Lãi kép+ Trình tự mà theo đó TIỀN LÃI tương lai được trả trên mức lãi trong quá khứ (lãi mẹ đẻ lãi con).