Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comprehensive plan

/ˌkɑm.prɪˈhɛn.sɪv plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch toàn diện cụm từ

“Management presented a comprehensive plan to investors.”Ban lãnh đạo trình bày kế hoạch toàn diện với các nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...