Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comprise of

/kəmˈpraɪz əv/

Nghĩa thường dùng

bao gồm, gồm có cụm từ

“The team comprises of five members.”Nhóm bao gồm năm thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...