compromise values
/ˈkɒmprəˌmaɪz ˈvæljuz/
Nghĩa thường dùng
làm yếu đi hoặc từ bỏ niềm tin của một người
cụm từ
“Some politicians compromise values for political gain.”Một số chính trị gia làm yếu đi các giá trị vì lợi ích chính trị.