Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compromise values

/ˈkɒmprəˌmaɪz ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

làm yếu đi hoặc từ bỏ niềm tin của một người cụm từ

“Some politicians compromise values for political gain.”Một số chính trị gia làm yếu đi các giá trị vì lợi ích chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...