comptroller
/kən'troulə/ Collins ★ phổ biến #19425
Nghĩa thường dùng
tổng kiểm soát tài chính, kế toán trưởng
danh từ
“The comptroller submitted the quarterly financial report.”Tổng kiểm soát tài chính đã nộp báo cáo tài chính hàng quý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comptroller
/kən'troulə/
danh từ
- người kiểm tra, người kiểm soát
- quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
- (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who maintains and audits business accounts