Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comptroller

/kən'troulə/ Collins ★ phổ biến #19425

Nghĩa thường dùng

tổng kiểm soát tài chính, kế toán trưởng danh từ

“The comptroller submitted the quarterly financial report.”Tổng kiểm soát tài chính đã nộp báo cáo tài chính hàng quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comptroller

/kən'troulə/

danh từ

  • người kiểm tra, người kiểm soát
  • quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
  • (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who maintains and audits business accounts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...