Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compulsory courses

Nghĩa thường dùng

các khóa học bắt buộc cụm từ

“Students must complete all compulsory courses before graduation.”Sinh viên phải hoàn thành tất cả các khóa học bắt buộc trước khi tốt nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các khóa học bắt buộc
    • compulsory courses in the curriculum: các khóa học bắt buộc trong chương trình giảng dạy
    • take compulsory courses: học các khóa học bắt buộc
    • compulsory course requirements: yêu cầu của khóa học bắt buộc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...