compulsory courses
Nghĩa thường dùng
các khóa học bắt buộc
cụm từ
“Students must complete all compulsory courses before graduation.”Sinh viên phải hoàn thành tất cả các khóa học bắt buộc trước khi tốt nghiệp.
Trái nghĩa
elective coursesoptional courses
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các khóa học bắt buộc
- compulsory courses in the curriculum: các khóa học bắt buộc trong chương trình giảng dạy
- take compulsory courses: học các khóa học bắt buộc
- compulsory course requirements: yêu cầu của khóa học bắt buộc