Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computational efficiency

/ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

hiệu quả tính toán cụm từ

“Improving computational efficiency is key for AI applications.”Cải thiện hiệu quả tính toán là chìa khóa cho các ứng dụng AI.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...