Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Computer age

Nghĩa thường dùng

Kỷ nguyên máy tính cụm từ

“The computer age has revolutionized communication, enabling instant access to information and fostering global connectivity among individuals and organizations.”Kỷ nguyên máy tính đã cách mạng hóa giao tiếp, cho phép truy cập thông tin ngay lập tức và thúc đẩy sự kết nối toàn cầu giữa các cá nhân và tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...