Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer network

Nghĩa thường dùng

hệ thống các máy tính được kết nối để trao đổi dữ liệu cụm từ

“Computer networks allow people to share files easily.”Mạng máy tính cho phép mọi người chia sẻ tập tin dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computer network

//

  • (Tech) mạng điện toán

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...