computer program
Nghĩa thường dùng
chương trình điện toán
danh từ
“I wrote a computer program to solve the math problem.”Tôi đã viết một chương trình điện toán để giải bài toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computer program
//
- (Tech) chương trình điện toán