Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer program

Nghĩa thường dùng

chương trình điện toán danh từ

“I wrote a computer program to solve the math problem.”Tôi đã viết một chương trình điện toán để giải bài toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computer program

//

  • (Tech) chương trình điện toán

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...