Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer science

/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˌsaɪ.əns/

Nghĩa thường dùng

khoa học máy tính cụm từ

“Computer science is a popular major.”Khoa học máy tính là ngành phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computer science

//

  • (Tech) khoa học điện toán, khoa vi tính, tin học [TN]

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...