computer science
/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˌsaɪ.əns/
Nghĩa thường dùng
khoa học máy tính
cụm từ
“Computer science is a popular major.”Khoa học máy tính là ngành phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computer science
//
- (Tech) khoa học điện toán, khoa vi tính, tin học [TN]