Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer vision application

/kəmˈpjuː.tər ˈvɪʒ.ən əˌplɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

ứng dụng thị giác máy tính cụm từ

“Computer vision applications are used in self-driving cars.”Ứng dụng thị giác máy tính được sử dụng trong xe tự lái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...