computer vision technology
/kəmˈpjuːtər ˈvɪʒən tɛkˈnɑlədʒi/
Nghĩa thường dùng
Công nghệ cho phép máy tính hiểu dữ liệu hình ảnh.
cụm từ
“Computer vision technology is used in self-driving cars.”Công nghệ thị giác máy tính được sử dụng trong xe tự lái.