Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computerise

/kәm'pju:tәraiz/

Nghĩa thường dùng

tin học hoá, đưa vào máy tính động từ

“The library computerised its catalogue to save time.”Thư viện đã tin học hoá danh mục sách để tiết kiệm thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computerise

//

  • trang bị máy điện toán, điện toán hoá
  • kiểm soát bằng máy điện toán; điều khiển bằng máy điện toán; thao tác bằng máy điện toán
Định nghĩa tiếng Anh

v provide with computers v store in a computer v control a function, process, or creation by a computer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...