comradeliness
/kɒm'reɪdɪlaɪnɪs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comradeliness
//
* danh từ- tình bạn, tình đồng chí
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of affording easy familiarity and sociability