comradeship
/'kɔmridʃip/ phổ biến #29287
Nghĩa thường dùng
Tình bạn, tình đồng chí
danh từ
“Comradeship is important for teamwork and friendship.”Tình bạn là quan trọng cho làm việc nhóm và tình bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comradeship
/'kɔmridʃip/
danh từ
- tình bạn, tình đồng chí
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of affording easy familiarity and sociability