Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conceivable

/kənˈsiː.və.bəl/

Đang hiển thị mục gốc conceivable cho “conceivable that”.

Nghĩa thường dùng

có thể hình dung được, không loại trừ tính từ

“It is conceivable that the merger will fall through.”Có thể hình dung rằng việc sáp nhập sẽ thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...