conceivable
Đang hiển thị mục gốc conceivable cho “conceivable that”.
Nghĩa thường dùng
“It is conceivable that the merger will fall through.”Có thể hình dung rằng việc sáp nhập sẽ thất bại.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc conceivable cho “conceivable that”.
“It is conceivable that the merger will fall through.”Có thể hình dung rằng việc sáp nhập sẽ thất bại.
Đang tải...