conceptualize /kənˈsɛptʃuəlaɪz/
động từ
- hình thành khái niệm, phác thảo ý tưởng
ví dụ
The team conceptualized a new loyalty program. — Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The team conceptualized a new loyalty program. — Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.
Đang tải...