Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conceptualize

/kənˈsɛptʃuəlaɪz/

Nghĩa thường dùng

hình thành khái niệm, phác thảo ý tưởng động từ

“The team conceptualized a new loyalty program.”Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hình thành khái niệm, phác thảo ý tưởng

ví dụ

The team conceptualized a new loyalty program. — Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...