conceptualize
Nghĩa thường dùng
“The team conceptualized a new loyalty program.”Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hình thành khái niệm, phác thảo ý tưởng
ví dụ
The team conceptualized a new loyalty program. — Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.