Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concertino

/'kɔntʃeә'ti:nәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concertino

//

* danh từ
  • số nhiều concertinos
  • (âm nhạc) công-xec-tô nhỏ
  • nhóm chủ tấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. A piece for one or more solo instruments with orchestra; -- more concise than the concerto.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...