Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

concession sentence /kənˈseʃən ˈsentəns/

cụm từ

  • câu nhượng bộ (trong văn nghị luận, thừa nhận một phần quan điểm đối lập trước khi đưa ra lập luận chính)
    • write a concession sentence: viết câu nhượng bộ
    • use a concession sentence: sử dụng câu nhượng bộ
    • a concession sentence in an essay: câu nhượng bộ trong bài luận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...