conciliate
/kən'silieit/ GRE phổ biến #39155
Nghĩa thường dùng
hòa giải, lấy lại thiện chí (các bên xung đột)
động từ
“The manager conciliated the two teams after the dispute.”Người quản lý đã hòa giải hai nhóm sau cuộc tranh chấp.
Biến thể từ
conciliating hiện tại phân từ
conciliated quá khứ
conciliated quá khứ phân từ
conciliates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conciliate
/kən'silieit/
ngoại động từ
- thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được
- to the esteem of: thu phục được lòng kính mến của
- to conciliate somobody to one's side: thu phục được ai về phía mình
- xoa dịu
- hoà giải, giảng hoà
- điều hoà
- to conciliate discrepant theories: điều hoà những lý thuyết trái ngược nhau
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to be more favorably inclined; gain the good will of v come to terms v make (one thing) compatible with (another)