concisely
/kən'saɪslɪ/ phổ biến #28339
Nghĩa thường dùng
một cách ngắn gọn, súc tích
trạng từ
“Please summarize the findings concisely in one paragraph.”Vui lòng tóm tắt các phát hiện ngắn gọn trong một đoạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concisely
//
* phó từ- gãy gọn, súc tích
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a concise manner; in a few words