Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concisely

/kən'saɪslɪ/ phổ biến #28339

Nghĩa thường dùng

một cách ngắn gọn, súc tích trạng từ

“Please summarize the findings concisely in one paragraph.”Vui lòng tóm tắt các phát hiện ngắn gọn trong một đoạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concisely

//

* phó từ
  • gãy gọn, súc tích
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a concise manner; in a few words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...