concision
/kən'saisnis/ phổ biến #40723
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concision
/kən'saisnis/
danh từ
- tính ngắn gọn; tính súc tích (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
n terseness and economy in writing and speaking achieved by expressing a great deal in just a few words