Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concision

/kən'saisnis/ phổ biến #40723
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concision

/kən'saisnis/

danh từ

  • tính ngắn gọn; tính súc tích (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n terseness and economy in writing and speaking achieved by expressing a great deal in just a few words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...