Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conclude – conclusion

/kənˈkluːd/ – /kənˈkluːʒ.ən/

Nghĩa thường dùng

kết luận – sự kết luận v – n

“I can conclude from the evidence; the conclusion is clear.”Tôi có thể kết luận từ bằng chứng; sự kết luận rất rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...