Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conclude – conclusion – conclusive

/kənˈkluːd/

Nghĩa thường dùng

kết luận động từ

“We will conclude the meeting at 5 PM.”Chúng ta sẽ kết luận cuộc họp lúc 5 giờ chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...