Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conclude

/kənˈkluːd/

Đang hiển thị mục gốc conclude cho “conclude that”.

Nghĩa thường dùng

kết luận, kết thúc động từ

“The author concludes that more research is needed.”Tác giả kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...