Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concordance

/kən'kɔ:dəns/ phổ biến #22987

Nghĩa thường dùng

sự đồng thuận, nhất quán, phù hợp danh từ

“The findings showed full concordance with projections.”Kết quả cho thấy sự phù hợp hoàn toàn với dự đoán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concordance

/kən'kɔ:dəns/

danh từ

  • sự phù hợp
    • in concordance with: phù hợp với
  • sách dẫn, mục lục
    • verbal concordance: mục lục theo thứ tự chữ cái
    • real concordance: sách dẫn các đề mục
Định nghĩa tiếng Anh

n. an index of all main words in a book along with their immediate contexts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...