concordance
/kən'kɔ:dəns/ phổ biến #22987
Nghĩa thường dùng
sự đồng thuận, nhất quán, phù hợp
danh từ
“The findings showed full concordance with projections.”Kết quả cho thấy sự phù hợp hoàn toàn với dự đoán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concordance
/kən'kɔ:dəns/
danh từ
- sự phù hợp
- in concordance with: phù hợp với
- sách dẫn, mục lục
- verbal concordance: mục lục theo thứ tự chữ cái
- real concordance: sách dẫn các đề mục
Định nghĩa tiếng Anh
n. an index of all main words in a book along with their immediate contexts