Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #21954

concurrence

/kən'kʌrəns/

danh từ

  • sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
    • in concurrence with: xảy ra đồng thời với, đi đôi với
  • sự hợp lực, sự góp vào
  • sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí
    • concurrence of ideas: sự nhất trí về tư tưởng
  • (toán học) điểm đồng qui
Định nghĩa tiếng Anh

n. agreement of results or opinions\nn. acting together, as agents or circumstances or events\nn. a state of cooperation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...