Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concurrently

/kənˈkɜːr.ənt.li/ phổ biến #15764

Nghĩa thường dùng

đồng thời, song song trạng từ

“Both projects ran concurrently to meet the deadline.”Cả hai dự án chạy song song để kịp deadline.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concurrently

//

* phó từ
  • đồng thời, kiêm
Định nghĩa tiếng Anh

r. overlapping in duration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...