concurrently
Nghĩa thường dùng
“Both projects ran concurrently to meet the deadline.”Cả hai dự án chạy song song để kịp deadline.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concurrently
//
* phó từ- đồng thời, kiêm
Định nghĩa tiếng Anh
r. overlapping in duration