condiment
/'kɔndimənt/ TOEFLGRE phổ biến #16952
Nghĩa thường dùng
gia vị hoặc nước sốt dùng để thêm vào món ăn
danh từ
“Ketchup is a popular condiment for fries.”Nước sốt cà chua là một gia vị phổ biến cho khoai tây chiên.
Biến thể từ
condiments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
condiment
/'kɔndimənt/
danh từ
- đồ gia vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a preparation (a sauce or relish or spice) to enhance flavor or enjoyment