Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condiment

/'kɔndimənt/ TOEFLGRE phổ biến #16952

Nghĩa thường dùng

gia vị hoặc nước sốt dùng để thêm vào món ăn danh từ

“Ketchup is a popular condiment for fries.”Nước sốt cà chua là một gia vị phổ biến cho khoai tây chiên.

Biến thể từ condiments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condiment

/'kɔndimənt/

danh từ

  • đồ gia vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a preparation (a sauce or relish or spice) to enhance flavor or enjoyment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...