Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a forensic investigation

/kənˈdʌkt ə fəˈrɛnsɪk ˌɪnvɛsəˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Tiến hành một cuộc điều tra khoa học về bằng chứng. cụm từ

“The police will conduct a forensic investigation of the crime scene.”Cảnh sát sẽ tiến hành điều tra pháp y tại hiện trường vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...