conduct a research project
Nghĩa thường dùng
“Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.”Lớp chúng tôi thực hiện một đề tài nghiên cứu về lịch sử trường.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.”Lớp chúng tôi thực hiện một đề tài nghiên cứu về lịch sử trường.
Đang tải...